Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
өртүү
Бала өз кулактарын өртөт.
örtüü
Bala öz kulaktarın örtöt.
che
Đứa trẻ che tai mình.
иштөө
Мотоцикл жарылган, аны энди иштемейт.
iştöö
Mototsikl jarılgan, anı endi iştemeyt.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
текшерүү
Машина мастерханада текшерилет.
tekşerüü
Maşina masterhanada tekşerilet.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
төш
Ал баскача төшөт.
töş
Al baskaça töşöt.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
уйлонуу
Кичинекейлер уйлонуп болбойт.
uylonuu
Kiçinekeyler uylonup bolboyt.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
өргөнө алуу
Балдар тишин тазалоого өргөнө алышы керек.
örgönö aluu
Baldar tişin tazaloogo örgönö alışı kerek.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
ишенүү
Көп адам Танга ишенет.
işenüü
Köp adam Tanga işenet.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
алуу
Ал жакшы сыйлык алат.
aluu
Al jakşı sıylık alat.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
бөлүшүү
Биз байлыгымызды бөлүшүүгө үйрөнүш керек.
bölüşüü
Biz baylıgımızdı bölüşüügö üyrönüş kerek.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
жаражат
Ал вирус менен жаражат.
jarajat
Al virus menen jarajat.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
көтөрүү
Эне ага баласын көтөрөт.
kötörüü
Ene aga balasın kötöröt.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.