Từ vựng

Học động từ – Tamil

cms/verbs-webp/5161747.webp
அகற்று
அகழ்வாராய்ச்சி இயந்திரம் மண்ணை அகற்றுகிறது.
Akaṟṟu
akaḻvārāycci iyantiram maṇṇai akaṟṟukiṟatu.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/93150363.webp
எழுந்திரு
இப்போதுதான் எழுந்திருக்கிறார்.
Eḻuntiru
ippōtutāṉ eḻuntirukkiṟār.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/91293107.webp
சுற்றி செல்
மரத்தைச் சுற்றிச் செல்கிறார்கள்.
Cuṟṟi cel
marattaic cuṟṟic celkiṟārkaḷ.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
cms/verbs-webp/68212972.webp
பேசு
ஏதாவது தெரிந்தவர்கள் வகுப்பில் பேசலாம்.
Pēcu
ētāvatu terintavarkaḷ vakuppil pēcalām.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/80356596.webp
விடைபெறுங்கள்
பெண் விடைபெற்றாள்.
Viṭaipeṟuṅkaḷ
peṇ viṭaipeṟṟāḷ.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
cms/verbs-webp/99169546.webp
பார்
எல்லோரும் தங்கள் தொலைபேசிகளைப் பார்க்கிறார்கள்.
Pār
ellōrum taṅkaḷ tolaipēcikaḷaip pārkkiṟārkaḷ.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/4706191.webp
பயிற்சி
பெண் யோகா பயிற்சி செய்கிறாள்.
Payiṟci
peṇ yōkā payiṟci ceykiṟāḷ.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/110401854.webp
விடுதி கண்டுபிடிக்க
மலிவான ஹோட்டலில் தங்குமிடம் கிடைத்தது.
Viṭuti kaṇṭupiṭikka
malivāṉa hōṭṭalil taṅkumiṭam kiṭaittatu.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/68845435.webp
நுகர்வு
இந்த சாதனம் நாம் எவ்வளவு பயன்படுத்துகிறோம் என்பதை அளவிடுகிறது.
Nukarvu
inta cātaṉam nām evvaḷavu payaṉpaṭuttukiṟōm eṉpatai aḷaviṭukiṟatu.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/108991637.webp
தவிர்க்க
அவள் சக ஊழியரைத் தவிர்க்கிறாள்.
Tavirkka
avaḷ caka ūḻiyarait tavirkkiṟāḷ.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/96531863.webp
வழியாக செல்ல
பூனை இந்த துளை வழியாக செல்ல முடியுமா?
Vaḻiyāka cella
pūṉai inta tuḷai vaḻiyāka cella muṭiyumā?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/96748996.webp
தொடரவும்
கேரவன் தனது பயணத்தைத் தொடர்கிறது.
Toṭaravum
kēravaṉ taṉatu payaṇattait toṭarkiṟatu.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.