Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/44518719.webp
vaikščioti
Šiuo taku neleidžiama vaikščioti.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/109588921.webp
išjungti
Ji išjungia žadintuvą.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/122859086.webp
klysti
Aš tikrai klydau ten!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/106203954.webp
naudoti
Gaisre naudojame kaukes nuo dūmų.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
cms/verbs-webp/127554899.webp
mėgti
Mūsų dukra neskaito knygų; ji mėgsta savo telefoną.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/71260439.webp
rašyti
Jis man rašė praėjusią savaitę.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
cms/verbs-webp/35700564.webp
ateiti
Ji ateina laiptais.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/108350963.webp
praturtinti
Prieskoniai praturtina mūsų maistą.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
cms/verbs-webp/61280800.webp
susilaikyti
Negaliu per daug išleisti pinigų; privalau susilaikyti.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/122394605.webp
keisti
Automobilio mechanikas keičia padangas.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/116233676.webp
mokyti
Jis moko geografijos.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/109766229.webp
jaustis
Jis dažnai jaučiasi vienišas.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.