Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/45022787.webp
我要杀掉这只苍蝇!
Shā
wǒ yào shā diào zhè zhǐ cāngyíng!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
cms/verbs-webp/118011740.webp
建设
孩子们正在建造一个高塔。
Jiànshè
háizimen zhèngzài jiànzào yīgè gāo tǎ.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/108295710.webp
拼写
孩子们正在学习拼写。
Pīnxiě
háizimen zhèngzài xuéxí pīnxiě.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/46998479.webp
讨论
他们在讨论他们的计划。
Tǎolùn
tāmen zài tǎolùn tāmen de jìhuà.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/73649332.webp
大声喊叫
如果你想被听到,你必须大声传达你的信息。
Dàshēng hǎnjiào
rúguǒ nǐ xiǎng bèi tīng dào, nǐ bìxū dàshēng chuándá nǐ de xìnxī.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/33493362.webp
回电话
请明天给我回电话。
Huí diànhuà
qǐng míngtiān gěi wǒ huí diànhuà.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/61389443.webp
孩子们一起躺在草地上。
Tǎng
háizimen yīqǐ tǎng zài cǎodìshàng.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/93031355.webp
不敢
我不敢跳进水里。
Bù gǎn
wǒ bù gǎn tiào jìn shuǐ lǐ.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
cms/verbs-webp/81986237.webp
混合
她混合了一个果汁。
Hùnhé
tā hùnhéle yīgè guǒzhī.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/91442777.webp
我不能用这只脚踩地。
Cǎi
wǒ bùnéng yòng zhè zhǐ jiǎo cǎi de.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/120762638.webp
告诉
我有重要的事情要告诉你。
Gàosù
wǒ yǒu zhòngyào de shìqíng yào gàosù nǐ.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/86710576.webp
离开
我们的假日客人昨天离开了。
Líkāi
wǒmen de jiàrì kèrén zuótiān líkāile.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.