Từ vựng

Học động từ – Catalan

cms/verbs-webp/55269029.webp
fallar
Va fallar el clau i es va fer mal.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/118574987.webp
trobar
Vaig trobar un bolet bonic!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
cms/verbs-webp/59552358.webp
gestionar
Qui gestiona els diners a la teva família?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/105875674.webp
xutar
En les arts marcials, has de saber xutar bé.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/95543026.webp
participar
Ell està participant a la cursa.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/44269155.webp
llançar
Ell llança el seu ordinador amb ràbia al terra.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/109542274.webp
deixar passar
Haurien de deixar passar els refugiats a les fronteres?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/117491447.webp
dependre
Ell és cec i depèn de l’ajuda externa.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/93792533.webp
significar
Què significa aquest escut al terra?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
cms/verbs-webp/125884035.webp
sorprendre
Ella va sorprendre els seus pares amb un regal.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/67232565.webp
estar d’acord
Els veïns no podien estar d’acord sobre el color.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/33463741.webp
obrir
Pots obrir aquesta llauna si us plau?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?