Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/101890902.webp
haɗa
Mu ke haɗa zuma muna kansu.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/84850955.webp
canza
Abubuwan da yawa sun canza saboda canji na yanayi.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/118861770.webp
jin tsoro
Yaron yana jin tsoro a dakin daji.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/117311654.webp
kai
Suna kai ‘ya‘yan su akan maki.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/91696604.webp
bada
Ba‘a dace a bada rashin farin ciki.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/15441410.webp
fita da magana
Ta ke so ta fito da magana ga abokinta.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/113136810.webp
aika
Wannan albashin za a aiko shi da wuri.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/68212972.webp
fita da magana
Wanda ya sani ya iya fitowa da magana a cikin darasi.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/91820647.webp
cire
Ya cire abu daga cikin friji.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
cms/verbs-webp/121670222.webp
bi
Ƙwararun suna biwa uwar su koyaushe.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/74916079.webp
zo
Ya zo kacal.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/118483894.webp
jin dadi
Ta jin dadi da rayuwa.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.