Từ vựng
Học động từ – Estonia
kõlama
Tema hääl kõlab fantastiliselt.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ära kolima
Meie naabrid kolivad ära.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
oskama
Väike oskab juba lilli kasta.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
värvima
Ta värvib seina valgeks.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
protestima
Inimesed protestivad ebaõigluse vastu.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
ära sõitma
Ta sõidab oma autoga ära.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
tõestama
Ta soovib tõestada matemaatilist valemit.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
kohale tooma
Pitsa kuller toob pitsa kohale.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
tühistama
Ta kahjuks tühistas koosoleku.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
usaldama
Me kõik usaldame teineteist.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
üles aitama
Ta aitas teda üles.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.