Từ vựng
Học động từ – Hausa
kira
Idan kakeso aka ji ku, dole ne ka kirawa sakonka da ƙarfi.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
sumbata
Ya sumbata yaron.
hôn
Anh ấy hôn bé.
tsorata
Sun tsorata tsiyaya daga jirgin sama.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
faɗa
Ƙungiyar zabe suna faɗa da wuta daga sama.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
haɗa
Wannan kofa ya haɗa unguwar biyu.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
addu‘a
Yana addu‘a cikin ƙarƙashi.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
rabu
Kare madaidaici yana rabuwa da yaki.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
kai
Mu ke kai tukunonmu a kan motar.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.