Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/73649332.webp
kira
Idan kakeso aka ji ku, dole ne ka kirawa sakonka da ƙarfi.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/8482344.webp
sumbata
Ya sumbata yaron.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/115267617.webp
tsorata
Sun tsorata tsiyaya daga jirgin sama.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/36190839.webp
faɗa
Ƙungiyar zabe suna faɗa da wuta daga sama.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cms/verbs-webp/113393913.webp
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/9435922.webp
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
cms/verbs-webp/79201834.webp
haɗa
Wannan kofa ya haɗa unguwar biyu.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
cms/verbs-webp/73751556.webp
addu‘a
Yana addu‘a cikin ƙarƙashi.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/119882361.webp
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/34664790.webp
rabu
Kare madaidaici yana rabuwa da yaki.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/46602585.webp
kai
Mu ke kai tukunonmu a kan motar.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/125088246.webp
kwafa
Yaron ya kwafa jirgin sama.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.