Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
verloof raak
Hulle het in die geheim verloof geraak!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
terugstel
Binnekort moet ons die klok weer terugstel.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
vermoed
Hy vermoed dat dit sy vriendin is.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
verken
Die ruimtevaarders wil die ruimte verken.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
beskadig
Twee motors is in die ongeluk beskadig.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
oefen
Die vrou oefen joga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
jaag
Die cowboys jaag die beeste met perde.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
dien
Honde hou daarvan om hulle eienaars te dien.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
gebruik
Sy gebruik daagliks skoonheidsprodukte.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
sit
Baie mense sit in die kamer.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
verbaas
Sy was verbaas toe sy die nuus ontvang het.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.