Từ vựng
Học động từ – Hausa
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
tafi
Ina bukatar hutu, na bukata in tafi!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
haɗa
Zai iya haɗa da kyau da robot.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
kai
Mu ke kai tukunonmu a kan motar.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
bai wa
Kada ka bai wa wani abin daidai ba!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
magana
Dalibai ba su kama magana lokacin darasi ba.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
rataya
Kanƙanin yana rataya daga soton gini.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
tunani a wata hanya daban
Don ka samu nasara, kuma ka kasance ka tunani a wata hanya daban wani lokaci.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
dauka
Muna buƙata daukar dukan tuffafawa.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
rabu
Ya rabu da damar gola.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
wuce
Lokacin tsari ya wuce.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.