Từ vựng
Học động từ – Urdu
پھنسنا
پہیہ کیچڑ میں پھنس گیا۔
phansna
paahiya keechad mein phans gaya.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
کھڑا ہونا
آج کل بہت سے لوگ اپنی گاڑیاں کھڑی رہنے پر مجبور ہیں۔
khada hona
aaj kal bohat se log apni gaadiyan khadi rehne par majboor hain.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
ملاقات کرنا
وہ پیرس میں ملاقات کر رہی ہے۔
mulaqat karna
woh Paris mein mulaqat kar rahi hai.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
تقریر کرنا
سیاستدان بہت سے طلباء کے سامنے تقریر کر رہے ہیں۔
taqreer karna
siyaasatdaan bahut se talbaa ke saamne taqreer kar rahe hain.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
اٹھانا
بچہ کنڈر گارٹن سے اٹھایا گیا ہے۔
uthaana
bacha kindergarten se uthaya gaya hai.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
نفرت کرنا
دونوں لڑکے ایک دوسرے سے نفرت کرتے ہیں۔
nafrat karna
dono larkay aik doosray se nafrat karte hain.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
الگ کرنا
میں ہر مہینے بعد کے لئے کچھ پیسے الگ کرنا چاہتا ہوں۔
alag karna
mein har mahine baad ke liye kuch paise alag karna chahta hoon.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
واپس لے آنا
کتا کھلونے کو واپس لے آتا ہے۔
wāpis le āna
kutta khilone ko wāpis le āta hai.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
مطالبہ کرنا
میرا پوتا مجھ سے بہت کچھ مانگتا ہے۔
mutālbah karnā
mērā potā mujh sē bahut kuch māngtā hai.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
لگنا
اس کا سامان آنے میں بہت وقت لگا۔
lagna
us ka samaan aane mein bahut waqt laga.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
نوٹ لینا
طلباء استاد کے ہر بات کے نوٹ لیتے ہیں۔
note lena
talbaa ustaad ke har baat ke note lete hain.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.