Từ vựng
Học động từ – Hausa
shiga
Ba za a yiwa wadanda ba a sani ba shiga.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
wanke
Ban so in wanke tukunya ba.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
haɗa
Wa ya haɗa Duniya?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
ci
Daliban sun ci jarabawar.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
dawo
Abin da baka sani, ka dawo a littafi.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
sha
Saniyoyin suka sha ruwa daga cikin kogi.
uống
Bò uống nước từ sông.
fadi
Zaka iya fadin idanunka da sauri da make-up.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
yarda
Ana yarda da katotin kuɗi a nan.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
wuce
Lokaci a lokacin yana wuce da hankali.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
rubuta
Yaran suna koyon yadda ake rubuta.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.