Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/33688289.webp
shiga
Ba za a yiwa wadanda ba a sani ba shiga.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/111750432.webp
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/104476632.webp
wanke
Ban so in wanke tukunya ba.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/61826744.webp
haɗa
Wa ya haɗa Duniya?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/119269664.webp
ci
Daliban sun ci jarabawar.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/47241989.webp
dawo
Abin da baka sani, ka dawo a littafi.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/108286904.webp
sha
Saniyoyin suka sha ruwa daga cikin kogi.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/51573459.webp
fadi
Zaka iya fadin idanunka da sauri da make-up.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/46385710.webp
yarda
Ana yarda da katotin kuɗi a nan.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/90539620.webp
wuce
Lokaci a lokacin yana wuce da hankali.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/108295710.webp
rubuta
Yaran suna koyon yadda ake rubuta.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ci abinci
Mu ke son mu ci abinci cikin gadonmu.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.