Từ vựng
Học động từ – Adygea
идти вниз
Самолет идет вниз над океаном.
idti vniz
Samolet idet vniz nad okeanom.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
прибывать
Многие люди прибывают на каникулы на автодомах.
pribyvat‘
Mnogiye lyudi pribyvayut na kanikuly na avtodomakh.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
находить снова
Я не мог найти свой паспорт после переезда.
nakhodit‘ snova
YA ne mog nayti svoy pasport posle pereyezda.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
доказать
Он хочет доказать математическую формулу.
dokazat‘
On khochet dokazat‘ matematicheskuyu formulu.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
экономить
Девочка экономит свои карманные деньги.
ekonomit‘
Devochka ekonomit svoi karmannyye den‘gi.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
трогать
Фермер трогает свои растения.
trogat‘
Fermer trogayet svoi rasteniya.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
идти наперекосяк
Сегодня всё идёт наперекосяк!
idti naperekosyak
Segodnya vso idot naperekosyak!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
поднимать
Он поднимает посылку по лестнице.
podnimat‘
On podnimayet posylku po lestnitse.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
разбирать
Наш сын все разбирает!
razbirat‘
Nash syn vse razbirayet!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
повреждать
В аварии было повреждено две машины.
povrezhdat‘
V avarii bylo povrezhdeno dve mashiny.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
уходить
Многие англичане хотели покинуть ЕС.
ukhodit‘
Mnogiye anglichane khoteli pokinut‘ YES.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.