Từ vựng
Học động từ – Estonia
ära tooma
Laps toodi lasteaiast ära.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
reisima
Talle meeldib reisida ja ta on näinud paljusid riike.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
töötama
Ta töötas oma head hinnete nimel kõvasti.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
lihtsustama
Laste jaoks tuleb keerulisi asju lihtsustada.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
õpetama
Ta õpetab geograafiat.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
kirjutama
Kunstnikud on kogu seina üle kirjutanud.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
asuma
Seal on loss - see asub otse vastas!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
puudutama
Ta puudutas teda õrnalt.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
vastama
Ta vastas küsimusega.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.