Từ vựng
Học động từ – Estonia
keelduma
Laps keeldub oma toidust.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
õpetama
Ta õpetab oma last ujuma.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
välja jooksma
Ta jookseb uute kingadega välja.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
lõpetama
Ta lõpetab oma jooksuringi iga päev.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
kinnitama
Ta sai kinnitada oma abikaasale hea uudise.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
minema ajama
Üks luik ajab teise minema.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
asuma
Seal on loss - see asub otse vastas!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
sisaldama
Kala, juust ja piim sisaldavad palju valku.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
kuulma
Ma ei kuule sind!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
lootma
Paljud loodavad Euroopas paremat tulevikku.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
üürima
Ta üürib oma maja välja.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.