Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/55128549.webp
viskama
Ta viskab palli korvi.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
cms/verbs-webp/119188213.webp
hääletama
Valijad hääletavad täna oma tuleviku üle.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
cms/verbs-webp/46385710.webp
aktsepteerima
Siin aktsepteeritakse krediitkaarte.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/93697965.webp
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/71883595.webp
eirama
Laps eirab oma ema sõnu.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
cms/verbs-webp/85010406.webp
üle hüppama
Sportlane peab takistuse üle hüppama.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/44159270.webp
tagastama
Õpetaja tagastab õpilastele esseesid.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/40632289.webp
vestlema
Õpilased ei tohiks tunni ajal vestelda.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/123298240.webp
kohtuma
Sõbrad kohtusid ühiseks õhtusöögiks.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/123380041.webp
juhtuma
Kas temaga juhtus tööõnnetuses midagi?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/38296612.webp
eksisteerima
Dinosaurused ei eksisteeri täna enam.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/125884035.webp
üllatama
Ta üllatas oma vanemaid kingitusega.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.