Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
vältima
Ta peab vältima pähkleid.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
mõtlema
Malet mängides pead sa palju mõtlema.
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
töötama
Ta peab kõigi nende failide kallal töötama.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
viitama
Õpetaja viitab tahvlil olevale näitele.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
käskima
Ta käskib oma koera.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
andestama
Ta ei suuda talle seda kunagi andestada!
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
tellima
Ta tellib endale hommikusööki.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
abielluma
Alaealistel pole lubatud abielluda.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
jagama
Meil tuleb õppida oma rikkust jagama.
cms/verbs-webp/120128475.webp
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
mõtlema
Ta peab teda alati mõtlema.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
suurendama
Rahvastik on märkimisväärselt suurenenud.
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
peatama
Politseinaine peatab auto.