Từ vựng
Học động từ – Séc
vykonávat
Vykonává neobvyklé povolání.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
nahlásit
Všichni na palubě nahlásí kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
přijmout
Někteří lidé nechtějí přijmout pravdu.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
zakrýt
Dítě zakrývá své uši.
che
Đứa trẻ che tai mình.
bít
Rodiče by neměli bít své děti.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
vstoupit
Metro právě vstoupilo na stanici.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
shodit
Býk shodil muže.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
studovat
Na mé univerzitě studuje mnoho žen.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
udělat chybu
Dobře přemýšlej, abys neudělal chybu!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
sloužit
Psi rádi slouží svým majitelům.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
stačit
Salát mi na oběd stačí.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.