Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/108350963.webp
تثري
البهارات تثري طعامنا.
tuthri
albaharat tathri taeamana.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
cms/verbs-webp/68435277.webp
جاء
أنا سعيد أنك جئت!
ja‘
‘ana saeid ‘anak jitu!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
cms/verbs-webp/98977786.webp
استدعى
كم دولة يمكنك استدعاء اسمها؟
astadeaa
kam dawlat yumkinuk astidea‘ asmiha?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
cms/verbs-webp/40129244.webp
تخرج
هي تخرج من السيارة.
takhruj
hi takhruj min alsayaarati.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/92456427.webp
يشتري
يريدون شراء منزل.
yashtari
yuridun shira‘ manzilin.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/115373990.webp
ظهر
ظهر سمك ضخم فجأة في الماء.
zahar
zahar samak dakhm faj‘atan fi alma‘i.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/118343897.webp
تعاون
نحن نتعاون كفريق.
taeawun
nahn nataeawan kafriqi.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
cms/verbs-webp/90292577.webp
يمر
الماء كان عاليًا؛ الشاحنة لم تستطع أن تمر.
yamuru
alma‘ kan ealyan; alshaahinat lam tastatie ‘an tumari.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/78773523.webp
زادت
زاد عدد السكان بشكل كبير.
zadat
zad eadad alsukaan bishakl kabirin.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/90321809.webp
أنفق
علينا أن ننفق الكثير من المال على الإصلاحات.
‘unfiq
ealayna ‘an nunfiq alkathir min almal ealaa al‘iislahati.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/119611576.webp
ضرب
القطار ضرب السيارة.
darb
alqitar darb alsayaarati.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/115286036.webp
يسهل
العطلة تجعل الحياة أسهل.
yashal
aleutlat tajeal alhayat ‘ashal.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.