Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
رافق
الكلب يرافقهم.
rafiq
alkalb yurafiquhum.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
تطلب
تطلب وجبة الإفطار لنفسها.
tatlub
tatalub wajbat al‘iiftar linafsiha.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
قضى
قضت كل أموالها.
qadaa
qadat kulu ‘amwaliha.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
أصبح
أصبحوا فريقًا جيدًا.
‘asbah
‘asbahuu fryqan jydan.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
يرغبون في الخروج
الأطفال أخيرًا يرغبون في الخروج.
yarghabun fi alkhuruj
al‘atfal akhyran yarghabun fi alkhuruwji.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
بُني
متى بُني السور العظيم في الصين؟
buny
mataa buny alsuwr aleazim fi alsiyni?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
لمس
لمسها بحنان.
lams
lamasaha bihanani.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
تدفع
تدفع عبر الإنترنت باستخدام بطاقة الائتمان.
tadfae
tudfae eabr al‘iintirnit biastikhdam bitaqat aliaytimani.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
تحاول أقناع
غالبًا ما تحاول أقناع ابنتها بالأكل.
tuhawil ‘aqnae
ghalban ma tuhawil ‘aqnae abnatiha bial‘aklu.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
رؤية قادمة
لم يروا الكارثة قادمة.
ruyat qadimat
lam yarawa alkarithat qadimatan.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
يستأجر
استأجر سيارة.
yastajir
astajar sayaaratan.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.