المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
ترك
تركت لي قطعة من البيتزا.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
وجد
وجد بابه مفتوحًا.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
يضغط
هو يضغط على الزر.
ngủ
Em bé đang ngủ.
نام
الطفل ينام.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
فرز
يحب فرز طوابعه.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
حدث
حدث شيء سيء.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
قمت بإدخال
قمت بإدخال الموعد في جدولي.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
يرسم
هو يرسم الجدار باللون الأبيض.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
يسر
الهدف يسر مشجعي كرة القدم الألمان.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
تريد نسيان
هي لا تريد نسيان الماضي.
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
سُمح
يُسمح لك بالتدخين هنا!