Từ vựng

Học động từ – Séc

cms/verbs-webp/113842119.webp
uplynout
Středověký období již uplynulo.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/61389443.webp
ležet
Děti společně leží na trávníku.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/130938054.webp
zakrýt
Dítě se zakrývá.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/79046155.webp
opakovat
Můžeš to prosím opakovat?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/115153768.webp
vidět jasně
Skrz mé nové brýle vše jasně vidím.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/90287300.webp
zvonit
Slyšíš zvonit zvonek?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/113811077.webp
přinést
Vždy jí přináší květiny.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/115207335.webp
otevřít
Trezor lze otevřít tajným kódem.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
cms/verbs-webp/77581051.webp
nabídnout
Co mi nabízíš za mou rybu?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
cms/verbs-webp/86215362.webp
posílat
Tato společnost posílá zboží po celém světě.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/61575526.webp
ustoupit
Mnoho starých domů musí ustoupit novým.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/61826744.webp
vytvořit
Kdo vytvořil Zemi?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?