Từ vựng
Học động từ – Séc
uplynout
Středověký období již uplynulo.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
ležet
Děti společně leží na trávníku.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
zakrýt
Dítě se zakrývá.
che
Đứa trẻ tự che mình.
opakovat
Můžeš to prosím opakovat?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
vidět jasně
Skrz mé nové brýle vše jasně vidím.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
zvonit
Slyšíš zvonit zvonek?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
přinést
Vždy jí přináší květiny.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
otevřít
Trezor lze otevřít tajným kódem.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
nabídnout
Co mi nabízíš za mou rybu?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
posílat
Tato společnost posílá zboží po celém světě.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
ustoupit
Mnoho starých domů musí ustoupit novým.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.