Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/44782285.webp
antaa
Hän antaa leijansa lentää.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/98294156.webp
käydä kauppaa
Ihmiset käyvät kauppaa käytetyillä huonekaluilla.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/74009623.webp
testata
Autoa testataan työpajassa.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/21342345.webp
pitää
Lapsi pitää uudesta lelusta.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/123498958.webp
näyttää
Hän näyttää lapselleen maailmaa.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/120900153.webp
mennä ulos
Lapset haluavat viimein mennä ulos.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/90539620.webp
kulua
Aika kulkee joskus hitaasti.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/90309445.webp
tapahtua
Hautajaiset tapahtuivat toissapäivänä.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
cms/verbs-webp/63645950.webp
juosta
Hän juoksee joka aamu rannalla.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/120282615.webp
sijoittaa
Mihin meidän tulisi sijoittaa rahamme?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/105224098.webp
vahvistaa
Hän saattoi vahvistaa hyvät uutiset miehelleen.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/99725221.webp
valehdella
Joskus hätätilanteessa täytyy valehdella.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.