Từ vựng
Học động từ – Armenia
համոզել
Նա հաճախ ստիպված է լինում համոզել դստերը ուտել:
hamozel
Na hachakh stipvats e linum hamozel dstery utel:
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
արտադրել
Ռոբոտներով կարելի է ավելի էժան արտադրել։
artadrel
Rrobotnerov kareli e aveli ezhan artadrel.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
նստել
Նա նստում է ծովի մոտ մայրամուտին:
nstel
Na nstum e tsovi mot mayramutin:
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
գտնվելու
Կեղևի ներսում գտնվում է մարգարիտ:
gtnvelu
Keghevi nersum gtnvum e margarit:
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
նստել
Սենյակում շատ մարդիկ են նստած։
nstel
Senyakum shat mardik yen nstats.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
բողոքի
Մարդիկ բողոքում են անարդարության դեմ.
boghok’i
Mardik boghok’um yen anardarut’yan dem.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
պայքար
Հրշեջ-փրկարարները հրդեհի դեմ պայքարում են օդից։
payk’ar
Hrshej-p’rkararnery hrdehi dem payk’arum yen odits’.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
խառնել
Կարելի է առողջարար աղցան խառնել բանջարեղենի հետ։
kharrnel
Kareli e arroghjarar aghts’an kharrnel banjaregheni het.
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
բաժանել
Տնային գործերը իրար մեջ են բաժանում.
bazhanel
Tnayin gortsery irar mej yen bazhanum.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
սխալվել
Մտածեք ուշադիր, որպեսզի չսխալվեք:
skhalvel
Mtatsek’ ushadir, vorpeszi ch’skhalvek’:
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
վերցնել
Նա գետնից ինչ-որ բան է վերցնում:
verts’nel
Na getnits’ inch’-vor ban e verts’num:
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.