Từ vựng
Học động từ – Ukraina
протестувати
Люди протестують проти несправедливості.
protestuvaty
Lyudy protestuyutʹ proty nespravedlyvosti.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
кидати
Він кидає м‘яч у кошик.
kydaty
Vin kydaye m‘yach u koshyk.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
марнувати
Енергію не слід марнувати.
marnuvaty
Enerhiyu ne slid marnuvaty.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
стрибати
Він стрибнув у воду.
strybaty
Vin strybnuv u vodu.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
пропускати
Він пропустив цвях і поранив себе.
propuskaty
Vin propustyv tsvyakh i poranyv sebe.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
завершувати
Він щодня завершує свій маршрут бігом.
zavershuvaty
Vin shchodnya zavershuye sviy marshrut bihom.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
пояснювати
Вона пояснює йому, як працює пристрій.
poyasnyuvaty
Vona poyasnyuye yomu, yak pratsyuye prystriy.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
виходити
Вона виходить з автомобіля.
vykhodyty
Vona vykhodytʹ z avtomobilya.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
повинен
Повинні пити багато води.
povynen
Povynni pyty bahato vody.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
цікавитися
Наша дитина дуже цікавиться музикою.
tsikavytysya
Nasha dytyna duzhe tsikavytʹsya muzykoyu.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
кидати
Вони кидають м‘яч один одному.
kydaty
Vony kydayutʹ m‘yach odyn odnomu.
ném
Họ ném bóng cho nhau.