المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
يأمر
هو يأمر كلبه.
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
فتح
هل يمكنك فتح هذا العلبة لي من فضلك؟
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
علقت
العجلة علقت في الطين.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
تأتي
هي تأتي من الدرج.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
استعاد
الجهاز معيب؛ على التاجر استعادته.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
أصبح
أصبحوا فريقًا جيدًا.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
أغفر له
أغفر له ديونه.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
خلطت
تخلط عصير فواكه.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
يقيم
هو يقيم أداء الشركة.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
نخاف
نخشى أن يكون الشخص مصابًا بجروح خطيرة.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
يبني
الأطفال يبنون برجًا طويلًا.