Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/121317417.webp
आयात करणे
अनेक वस्त्राणी इतर देशांतून आयात केली जातात.
Āyāta karaṇē
anēka vastrāṇī itara dēśāntūna āyāta kēlī jātāta.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/98294156.webp
व्यापार करणे
लोक वापरलेल्या फर्निचरमध्ये व्यापार करतात.
Vyāpāra karaṇē
lōka vāparalēlyā pharnicaramadhyē vyāpāra karatāta.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/119289508.webp
ठेवणे
तुम्ही पैसे ठेवू शकता.
Ṭhēvaṇē
tumhī paisē ṭhēvū śakatā.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/78973375.webp
आजारचा पत्र मिळवणे
त्याला डॉक्टरकडून आजारचा पत्र मिळवायचा आहे.
Ājāracā patra miḷavaṇē
tyālā ḍŏkṭarakaḍūna ājāracā patra miḷavāyacā āhē.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/102728673.webp
वर जाणे
तो पायर्या वर जातो.
Vara jāṇē
tō pāyaryā vara jātō.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/125402133.webp
स्पर्श करणे
त्याने तिला स्पृश केला.
Sparśa karaṇē
tyānē tilā spr̥śa kēlā.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/97335541.webp
टीका करण
तो प्रतिदिन राजकारणावर टीका करतो.
Ṭīkā karaṇa
tō pratidina rājakāraṇāvara ṭīkā karatō.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/113316795.webp
लॉग इन करणे
तुम्हाला तुमच्या पासवर्डने लॉग इन करावं लागेल.
Lŏga ina karaṇē
tumhālā tumacyā pāsavarḍanē lŏga ina karāvaṁ lāgēla.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/51573459.webp
महत्व देणे
तुम्ही आजूबाजूला साजारीने तुमच्या डोळ्यांच्या महत्त्वाची स्पष्टता करू शकता.
Mahatva dēṇē
tumhī ājūbājūlā sājārīnē tumacyā ḍōḷyān̄cyā mahattvācī spaṣṭatā karū śakatā.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/27564235.webp
काम करणे
त्याला ह्या सर्व संचिकांवर काम करावा लागेल.
Kāma karaṇē
tyālā hyā sarva san̄cikānvara kāma karāvā lāgēla.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/90617583.webp
वर आणू
तो पॅकेज वरच्या तलाशी आणतो.
Vara āṇū
tō pĕkēja varacyā talāśī āṇatō.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/80356596.webp
निराळ घेणे
स्त्री निराळ घेते.
Nirāḷa ghēṇē
strī nirāḷa ghētē.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.