Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/103163608.webp
تعد
هي تعد العملات.
tueadu
hi tueadu aleumlati.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
cms/verbs-webp/115153768.webp
رؤية بوضوح
يمكنني أن أرى كل شيء بوضوح من خلال نظاراتي الجديدة.
ruyat biwuduh
yumkinuni ‘an ‘araa kula shay‘ biwuduh min khilal nazaarati aljadidati.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/118485571.webp
فعل
يرغبون في فعل شيء من أجل صحتهم.
fael
yarghabun fi fiel shay‘ min ‘ajl sihatihim.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/114052356.webp
يحترق
اللحم لا يجب أن يحترق على الشواية.
yahtariq
allahm la yajib ‘an yahtariq ealaa alshiwayati.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/54887804.webp
تضمن
التأمين يضمن الحماية في حالة الحوادث.
tadaman
altaamin yadman alhimayat fi halat alhawadithi.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/76938207.webp
عشت
عشنا في خيمة أثناء العطلة.
eisht
eishna fi khaymat ‘athna‘ aleutlati.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/120515454.webp
يغذون
الأطفال يغذون الحصان.
yughadhuwn
al‘atfal yughadhuwn alhasani.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/77581051.webp
تقدم
ماذا تقدم لي مقابل سمكتي؟
taqadam
madha taqadam li muqabil simkti?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
cms/verbs-webp/31726420.webp
تحول إلى
يتحولان لبعضهما البعض.
tahawal ‘iilaa
yatahawalan libaedihima albaedu.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/58883525.webp
تفضل بالدخول
تفضل بالدخول!
tafadal bialdukhul
tafadal bialdukhuli!
vào
Mời vào!
cms/verbs-webp/89636007.webp
وقع
وقع على العقد.
waqae
waqae ealaa aleaqda.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/111615154.webp
تقود
الأم تقود الابنة إلى المنزل.
taqud
al‘umu taqud aliabnat ‘iilaa almanzili.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.