Từ vựng

Học động từ – Đan Mạch

cms/verbs-webp/100965244.webp
kigge ned
Hun kigger ned i dalen.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
cms/verbs-webp/59066378.webp
være opmærksom på
Man skal være opmærksom på trafikskiltene.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/68761504.webp
tjekke
Tandlægen tjekker patientens tandsæt.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/117490230.webp
bestille
Hun bestiller morgenmad til sig selv.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/116610655.webp
bygge
Hvornår blev Den Kinesiske Mur bygget?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/47062117.webp
klare sig
Hun skal klare sig med lidt penge.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
cms/verbs-webp/61806771.webp
bringe
Budbringeren bringer en pakke.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tilgive
Jeg tilgiver ham hans gæld.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/119913596.webp
give
Faderen vil give sin søn lidt ekstra penge.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/82845015.webp
rapportere til
Alle ombord rapporterer til kaptajnen.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/97593982.webp
forberede
En lækker morgenmad er blevet forberedt!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/117491447.webp
afhænge
Han er blind og afhænger af ekstern hjælp.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.