Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/106608640.webp
kullanmak
Küçük çocuklar bile tablet kullanıyor.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/90643537.webp
şarkı söylemek
Çocuklar bir şarkı söylüyor.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/109565745.webp
öğretmek
Çocuğuna yüzmeyi öğretiyor.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/119847349.webp
duymak
Seni duyamıyorum!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
cms/verbs-webp/57410141.webp
öğrenmek
Oğlum her şeyi hep öğrenir.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/90292577.webp
geçmek
Su çok yüksekti; kamyon geçemedi.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/55119061.webp
koşmaya başlamak
Atlet koşmaya başlamak üzere.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/40094762.webp
uyandırmak
Alarm saati onu saat 10‘da uyandırıyor.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/76938207.webp
yaşamak
Tatilde bir çadırda yaşadık.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/92266224.webp
kapatmak
Elektriği kapatıyor.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/130814457.webp
eklemek
Kahveye biraz süt ekler.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/112290815.webp
çözmek
Boşuna bir problemi çözmeye çalışıyor.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.