Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/106787202.webp
kom tuis
Pa het uiteindelik tuisgekom!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/72346589.webp
voltooi
Ons dogter het pas universiteit voltooi.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/91643527.webp
vashaak
Ek’s vasgehaak en kan nie ’n uitweg vind nie.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
cms/verbs-webp/32149486.webp
staan op
My vriend het my vandag staan gelos.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
cms/verbs-webp/55372178.webp
vorder
Slakke maak slegs stadige vordering.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/54887804.webp
waarborg
Versekering waarborg beskerming in geval van ongelukke.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/114052356.webp
brand
Die vleis moet nie op die rooster brand nie.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/44269155.webp
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/81986237.webp
meng
Sy meng ’n vrugtesap.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/120700359.webp
doodmaak
Die slang het die muis doodgemaak.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/2480421.webp
afgooi
Die bul het die man afgooi.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/128376990.webp
kap af
Die werker kap die boom af.
đốn
Người công nhân đốn cây.