Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
kom tuis
Pa het uiteindelik tuisgekom!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
voltooi
Ons dogter het pas universiteit voltooi.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
vashaak
Ek’s vasgehaak en kan nie ’n uitweg vind nie.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
staan op
My vriend het my vandag staan gelos.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
vorder
Slakke maak slegs stadige vordering.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
waarborg
Versekering waarborg beskerming in geval van ongelukke.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
brand
Die vleis moet nie op die rooster brand nie.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
meng
Sy meng ’n vrugtesap.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
doodmaak
Die slang het die muis doodgemaak.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
afgooi
Die bul het die man afgooi.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.