Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
tref
Die fietsryer is getref.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
kyk na
Hy kyk na wie daar woon.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
verkies
Baie kinders verkies lekkers bo gesonde dinge.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
moet
’n Mens moet baie water drink.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
deurlaat
Moet vlugtelinge by die grense deurgelaat word?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
opsoek
Wat jy nie weet nie, moet jy opsoek.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
skryf
Hy skryf ’n brief.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
neem tyd
Dit het lank geneem voordat sy tas aangekom het.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
antwoord
Die student antwoord die vraag.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
begin
Hulle sal hulle egskeiding begin.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
bel
Sy kan net bel gedurende haar middagete pouse.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.