Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/96586059.webp
erottaa
Pomo on erottanut hänet.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/127720613.webp
kaivata
Hän kaipaa tyttöystäväänsä paljon.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/59250506.webp
tarjota
Hän tarjosi kastella kukkia.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/62175833.webp
löytää
Merimiehet ovat löytäneet uuden maan.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/81236678.webp
missata
Hän missasi tärkeän tapaamisen.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/58993404.webp
mennä kotiin
Hän menee kotiin töiden jälkeen.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/104907640.webp
noutaa
Lapsi noudetaan päiväkodista.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
cms/verbs-webp/128376990.webp
kaataa
Työntekijä kaataa puun.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/105854154.webp
rajoittaa
Aidat rajoittavat vapauttamme.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/124053323.webp
lähettää
Hän lähettää kirjeen.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
cms/verbs-webp/130770778.webp
matkustaa
Hän tykkää matkustaa ja on nähnyt monia maita.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/90554206.webp
kertoa
Hän kertoo skandaalista ystävälleen.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.