Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
errar
Ele errou o prego e se machucou.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
correr
Ela corre todas as manhãs na praia.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
entrar
Ele entra no quarto do hotel.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cuidar
Nosso filho cuida muito bem do seu novo carro.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
procurar
A polícia está procurando o criminoso.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
publicar
O editor publicou muitos livros.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
escrever por toda parte
Os artistas escreveram por toda a parede.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
confiar
Todos nós confiamos uns nos outros.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
terminar
Nossa filha acaba de terminar a universidade.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
depender
Ele é cego e depende de ajuda externa.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
voltar-se
Eles se voltam um para o outro.
quay về
Họ quay về với nhau.