Từ vựng
Học động từ – Séc
objevit
Námořníci objevili novou zemi.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
aktualizovat
V dnešní době musíte neustále aktualizovat své znalosti.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
sdílet
Musíme se naučit sdílet své bohatství.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
nahlásit
Všichni na palubě nahlásí kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
spojit
Tento most spojuje dvě čtvrti.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
viset
Oba visí na větvi.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
srazit
Vlak srazil auto.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
prohledat
Zloděj prohledává dům.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
udělat chybu
Dobře přemýšlej, abys neudělal chybu!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
vyhnout se
Musí se vyhnout ořechům.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
ležet naproti
Tam je hrad - leží přímo naproti!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!