Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/64904091.webp
culege
Trebuie să culegem toate merele.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/119404727.webp
face
Trebuia să faci asta cu o oră în urmă!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/81025050.webp
lupta
Atleții se luptă unul cu altul.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/103719050.webp
dezvolta
Ei dezvoltă o nouă strategie.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
cms/verbs-webp/129203514.webp
conversa
El conversează des cu vecinul său.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/55269029.webp
rata
A ratat cuiul și s-a accidentat.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/94176439.webp
tăia
Am tăiat o felie de carne.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/121870340.webp
alerga
Atletul aleargă.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/64053926.webp
depăși
Atleții depășesc cascada.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/27076371.webp
aparține
Soția mea îmi aparține.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/104135921.webp
intra
El intră în camera de hotel.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/73649332.webp
striga
Dacă vrei să fii auzit, trebuie să strigi mesajul tare.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.