Từ vựng
Học động từ – Rumani
culege
Trebuie să culegem toate merele.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
face
Trebuia să faci asta cu o oră în urmă!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
lupta
Atleții se luptă unul cu altul.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
dezvolta
Ei dezvoltă o nouă strategie.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
conversa
El conversează des cu vecinul său.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
rata
A ratat cuiul și s-a accidentat.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
tăia
Am tăiat o felie de carne.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
alerga
Atletul aleargă.
chạy
Vận động viên chạy.
depăși
Atleții depășesc cascada.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
aparține
Soția mea îmi aparține.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
intra
El intră în camera de hotel.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.