పదజాలం

క్రియా విశేషణాలను నేర్చుకోండి – వియత్నామీస్

cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
ఉదయంలో
నాకు ఉదయంలో పనులో చాలా ఆతడం ఉంది.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
ఎప్పుడు
ఆమె ఎప్పుడు ఫోన్ చేస్తుంది?
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
ఉదయం
ఉదయం నాకు తక్కువ సమయంలో లేచి ఎదగాలి.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
సరిగా
పదం సరిగా రాయలేదు.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
ఎప్పుడు
మీరు ఎప్పుడు అంత పైన మీ డబ్బులను కోల్పోయారా?
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
అక్కడ
అక్కడ వెళ్లి, తర్వాత మళ్ళీ అడగండి.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
బయటకు
ఆమె నీటిలో నుండి బయటకు రాబోతుంది.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
త్వరలో
ఆమె త్వరలో ఇంటికి వెళ్లవచ్చు.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
బయట
మేము ఈరోజు బయట తింటాము.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
దాటి
ఆమె స్కూటర్‌తో రోడు దాటాలనుంది.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
తరచు
మేము తరచు చూసుకోవాలి!
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
మళ్ళీ
వారు మళ్ళీ కలిశారు.