పదజాలం

క్రియా విశేషణాలను నేర్చుకోండి – వియత్నామీస్

cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
బయటకు
అనారోగ్య బాలుడు బయటకు వెళ్ళడం అనుమతించబడదు.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ఇప్పటికే
ఇంటి ఇప్పటికే అమ్మబడింది.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ఎక్కడూ కాదు
ఈ పాములు ఎక్కడూ కాదు వెళ్తాయి.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
ఒకసారి
ఒకసారి, జనాలు గుహలో ఉండేవారు.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
తరచు
మేము తరచు చూసుకోవాలి!
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
నిన్న
నిన్న తక్కువ వర్షాలు పడ్డాయి.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ఎప్పుడూ
ఒకరు ఎప్పుడూ ఓపికపడకూడదు.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
కేవలం
ఆమె కేవలం లేచింది.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
అన్నీ
ఇక్కడ ప్రపంచంలోని అన్నీ జెండాలు చూడవచ్చు.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
మళ్ళీ
ఆయన అన్నిటినీ మళ్ళీ రాస్తాడు.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
దాటి
ఆమె స్కూటర్‌తో రోడు దాటాలనుంది.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
త్వరలో
ఆమె త్వరలో ఇంటికి వెళ్లవచ్చు.