Kalmomi

Koyi Maganganu – Vietnamese

cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
akan shi
Ya z climbing akan fadar sannan ya zauna akan shi.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
tare da juna
A ba lalai a yi magana tare da matsala.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
maimakon
Tornadoes ba a ga su maimakon.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
ciki
Su biyu suna shigo ciki.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
sake
Ya rubuta duk abin sake.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
kusa
Tankin mai yana kusa cikas.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
koda yaushe
Shin zan iya rinkuwa da hakan koda yaushe?
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
gobe
Ba a san abin da zai faru gobe ba.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
kafin
Shin ka taba rasa duk kuɗinkinka a kasuwanci kafin?
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
kasa
Ya fadi daga sama zuwa kasa.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
kada
A kada a yi kasa.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
duk ranar
Uwar ta bukatar aiki duk ranar.