Kalmomi
Koyi Maganganu – Vietnamese
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
akan shi
Ya z climbing akan fadar sannan ya zauna akan shi.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
tare da juna
A ba lalai a yi magana tare da matsala.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
maimakon
Tornadoes ba a ga su maimakon.
vào
Hai người đó đang đi vào.
ciki
Su biyu suna shigo ciki.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
sake
Ya rubuta duk abin sake.
gần như
Bình xăng gần như hết.
kusa
Tankin mai yana kusa cikas.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
koda yaushe
Shin zan iya rinkuwa da hakan koda yaushe?
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
gobe
Ba a san abin da zai faru gobe ba.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
kafin
Shin ka taba rasa duk kuɗinkinka a kasuwanci kafin?
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
kasa
Ya fadi daga sama zuwa kasa.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
kada
A kada a yi kasa.