Sõnavara
Õppige määrsõnu – vietnami
một nửa
Ly còn một nửa trống.
pool
Klaas on pooltühi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
juba
Ta on juba magama jäänud.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alati
Siin on alati olnud järv.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kõik
Siin näete kõiki maailma lippe.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
sellel
Ta ronib katusele ja istub sellel.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
seal
Eesmärk on seal.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
koju
Sõdur tahab minna koju oma pere juurde.
lại
Họ gặp nhau lại.
uuesti
Nad kohtusid uuesti.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
praegu
Kas peaksin teda praegu helistama?
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
liiga palju
Tööd on minu jaoks liiga palju.
đúng
Từ này không được viết đúng.
õigesti
Sõna pole õigesti kirjutatud.