Từ vựng
Học trạng từ – Estonia
igal ajal
Võid meile helistada igal ajal.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
samuti
Ta sõbranna on samuti purjus.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
õigesti
Sõna pole õigesti kirjutatud.
đúng
Từ này không được viết đúng.
jälle
Ta kirjutab kõik jälle üles.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
peaaegu
Paak on peaaegu tühi.
gần như
Bình xăng gần như hết.
seal
Eesmärk on seal.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
sisse
Nad hüppavad vette sisse.
vào
Họ nhảy vào nước.