Từ vựng
Học động từ – Pashto
لمانځل
د واړو لمانځي یو سندره.
lmaanzhal
da waro lmaanzi yow sanderah.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
راتلل
لوړۍ د راتلنې وخت راغلي.
ratlal
lorē da ratlnē wakht raghli.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
پېښل
یوه بدې شپې پېښ شوې.
pizhal
yway bday shpe pizh shway.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
لیرې کول
د ډیورۍ کښته د خاک لیرې کوي.
līṛē kol
da ḍiyūrē kaḫtah da ḫāk līṛē koy.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
بندول
داسې زیاته دی، موږ بندوو!
bandol
daase ziata dee, moz bandwo!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
لاس لیکل
هغه د قرارداد لاس لیکل.
las leekal
haghay da qarardad las leekal.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
والول
د پولیسیانۍ خندا والوي.
walol
da policeyano khandha waloi.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
ټپول
زه د ماوې ټپه شوی.
ṭpol
ẕa da māwē ṭpa shwē.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
پرمختګ کول
شنلے یوازې ډیر ډیرۍ پرمختګ کوي.
permakhtg kol
shnaleh yawazē ḍēr ḍērē permakhtg kowī.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
ښایستل
هغه د وروستۍ فیشن ښایستي.
xhayastal
haghay da vorostey fashion xhayastee.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
مریض چیټه وغورل
وه د ډاکټر څخه یوه مریض چیټه وغورل باید.
mareez cheeta wghorl
wah da doctor tsakha yu mareez cheeta wghorl bayd.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.