Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
kwance
Suna da wuya kuma suka kwance.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
wuce
Lokacin tsari ya wuce.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
aure
Ma‘auna sun yi aure yanzu.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
wuce
Ruwan ya yi yawa; motar ba ta iya wuce ba.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
godiya
Ya godiya mata da gashin koki.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
buga
Mai girki ya buga littattafai da yawa.
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
gina
Lokacin da Gidan Tsohuwar Sifin Chana an gina shi yana yau de?
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
gaya ɗari wa
Ya gaya ɗari ga duk wani.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
zo
Jirgin sama ya zo da lokaci.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
raba
Suka raba ayyukan gidan tsakaninsu.