Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
manta
Suka manta ‘yaransu a isteishonin.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
zabe
Zababbun mutane suke zabe akan al‘amuransu yau.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
maida tashi
Budadden sa‘a ya maida ta tashi a 10 a.m.
cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
sayar da
Mutane suna sayar da kwayoyi da aka amfani da su.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
tura
Kowaccen yarinya ta tura mai ranar cikin kujerar dakin aiki.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
kara
Kana ji karar kunnuwa ta kara?
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
kira
Yarinyar ta kira abokinta.
cms/verbs-webp/115207335.webp
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
buɗe
Zakuyi buɗe kasa da lambar asiri.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
shigo
Ana shigowa da kayayyaki daga kasashen duniya.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
dauka
Ta dauka tuffa.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
samu
Yaya muka samu a wannan matsala?
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
hada
Ta hada fari da ruwa.