Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
aika
Ta ke son ta aiko wasiƙar yanzu.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
so tafi waje
Yaro ya so ya tafi waje.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
zuwa
Likitoci suke zuwa ga ƙwararru kowace rana.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
bar maka
Gidajen tsofaffi suna buƙatar su bar maka na sabo.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
shiga
Jirgin tsaro ya shigo steshon nan yanzu.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
nema
Barawo yana neman gidan.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
da
Ina da motar kwalliya mai launi.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
ci
Kaza suna cin tattabaru.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
kawo
Yana kullum yana kawo mata kwalba.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
juya
Za ka iya juyawa hagu.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
tafi
Ba a dace a tafi a kan hanyar nan ba.