Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/32796938.webp
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
aika
Ta ke son ta aiko wasiƙar yanzu.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
so tafi waje
Yaro ya so ya tafi waje.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
zuwa
Likitoci suke zuwa ga ƙwararru kowace rana.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
bar maka
Gidajen tsofaffi suna buƙatar su bar maka na sabo.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
shiga
Jirgin tsaro ya shigo steshon nan yanzu.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
nema
Barawo yana neman gidan.
cms/verbs-webp/104167534.webp
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
da
Ina da motar kwalliya mai launi.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
ci
Kaza suna cin tattabaru.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
kawo
Yana kullum yana kawo mata kwalba.
cms/verbs-webp/94193521.webp
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
juya
Za ka iya juyawa hagu.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
tafi
Ba a dace a tafi a kan hanyar nan ba.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
zargi
Jagora ya zargi ma‘aikin.