Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/122224023.webp
להעכיר
בקרוב נצטרך להעכיר את השעון שוב.
lh’ekyr
bqrvb ntstrk lh’ekyr at hsh’evn shvb.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/113885861.webp
היא התדבקה
היא התדבקה בווירוס.
hya htdbqh
hya htdbqh bvvyrvs.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
cms/verbs-webp/73649332.webp
לצעוק
אם אתה רוצה להישמע, עליך לצעוק את הודעתך בקול.
lts’evq
am ath rvtsh lhyshm’e, ’elyk lts’evq at hvd’etk bqvl.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/104135921.webp
נכנס
הוא נכנס לחדר המלון.
nkns
hva nkns lhdr hmlvn.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/85968175.webp
נפגעו
שתי מכוניות נפגעו בתאונה.
npg’ev
shty mkvnyvt npg’ev btavnh.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/119379907.webp
לנחש
אתה צריך לנחש מי אני!
lnhsh
ath tsryk lnhsh my any!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/129084779.webp
הזנתי
הזנתי את הפגישה ליומן שלי.
hznty
hznty at hpgyshh lyvmn shly.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/46602585.webp
להוביל
אנו מובילים את האופניים על גג המכונית.
lhvbyl
anv mvbylym at havpnyym ’el gg hmkvnyt.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/106622465.webp
לשבת
היא יושבת ליד הים בשקיעה.
lshbt
hya yvshbt lyd hym bshqy’eh.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/120259827.webp
מבקר
הבוס מבקר את העובד.
mbqr
hbvs mbqr at h’evbd.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
cms/verbs-webp/92145325.webp
להסתכל
היא מסתכלת דרך חור.
lhstkl
hya mstklt drk hvr.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
cms/verbs-webp/119235815.webp
לאהוב
היא באמת אוהבת את הסוס שלה.
lahvb
hya bamt avhbt at hsvs shlh.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.