Từ vựng
Học động từ – Serbia
ћаскати
Он често ћаска са својим комшијом.
ćaskati
On često ćaska sa svojim komšijom.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
потврдити
Она је могла потврдити добре вести свом мужу.
potvrditi
Ona je mogla potvrditi dobre vesti svom mužu.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
јести
Кокошке једу житарице.
jesti
Kokoške jedu žitarice.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
чекати
Још увек морамо да чекамо месец дана.
čekati
Još uvek moramo da čekamo mesec dana.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
доказати
Жели да докаже математичку формулу.
dokazati
Želi da dokaže matematičku formulu.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
свргнути
Бик је сврго човека.
svrgnuti
Bik je svrgo čoveka.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
изаћи
Изађите на следећем излазу.
izaći
Izađite na sledećem izlazu.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
описати
Како може описати боје?
opisati
Kako može opisati boje?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
посетити
Она посећује Париз.
posetiti
Ona posećuje Pariz.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
послати
Она жели одмах да пошаље писмо.
poslati
Ona želi odmah da pošalje pismo.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
отворити
Дете отвара свој дар.
otvoriti
Dete otvara svoj dar.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.