Từ vựng

Học động từ – Serbia

cms/verbs-webp/129203514.webp
ћаскати
Он често ћаска са својим комшијом.
ćaskati
On često ćaska sa svojim komšijom.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/105224098.webp
потврдити
Она је могла потврдити добре вести свом мужу.
potvrditi
Ona je mogla potvrditi dobre vesti svom mužu.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/67955103.webp
јести
Кокошке једу житарице.
jesti
Kokoške jedu žitarice.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
cms/verbs-webp/94909729.webp
чекати
Још увек морамо да чекамо месец дана.
čekati
Još uvek moramo da čekamo mesec dana.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/115172580.webp
доказати
Жели да докаже математичку формулу.
dokazati
Želi da dokaže matematičku formulu.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/2480421.webp
свргнути
Бик је сврго човека.
svrgnuti
Bik je svrgo čoveka.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/14733037.webp
изаћи
Изађите на следећем излазу.
izaći
Izađite na sledećem izlazu.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/88615590.webp
описати
Како може описати боје?
opisati
Kako može opisati boje?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
cms/verbs-webp/118003321.webp
посетити
Она посећује Париз.
posetiti
Ona posećuje Pariz.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/32796938.webp
послати
Она жели одмах да пошаље писмо.
poslati
Ona želi odmah da pošalje pismo.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/74119884.webp
отворити
Дете отвара свој дар.
otvoriti
Dete otvara svoj dar.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/110401854.webp
сместити се
Сместили смо се у јефтином хотелу.
smestiti se
Smestili smo se u jeftinom hotelu.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.