Từ vựng
Học động từ – Urdu
دعوت دینا
ہم آپ کو ہماری نیا سال کی پارٹی میں دعوت دیتے ہیں۔
dawat dena
hum aap ko hamari neya saal ki party mein dawat dete hain.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
ترقی کرنا
گھونگھے صرف آہستہ ترقی کرتے ہیں۔
taraqqi karna
ghonghe sirf aahista taraqqi karte hain.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
لڑنا
فائر بریگیڈ ہوا میں سے آگ لڑتی ہے.
larna
fire brigade hawa mein se aag ladti hai.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
چھلانگ مارنا
وہ پانی میں چھلانگ مارتا ہے۔
chhalaang maarna
woh paani mein chhalaang maarta hai.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
لیٹنا
بچے ایک ساتھ گھاس میں لیٹے ہوئے ہیں۔
laytna
bachay aik saath ghaas mein laytay huway hain.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
حکم دینا
وہ اپنے کتے کو حکم دیتا ہے۔
hukm dēnā
woh apne kutte ko hukm deta hai.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
جاننا
عجیب کتے ایک دوسرے کو جاننا چاہتے ہیں۔
jaanna
ajeeb kutte ek dusre ko jaanna chahte hain.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
ناچنا
وہ محبت میں ٹینگو ناچ رہے ہیں۔
naachna
woh mohabbat mein tango naach rahay hain.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
تلاش کرنا
پولیس مجرم کی تلاش میں ہیں۔
talaash karna
police mujrim ki talaash mein hain.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
منسلک ہونا
زمین کے تمام ملک منسلک ہیں۔
munsalik honā
zameen ke tamam mulk munsalik hain.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
نگرانی کرنا
یہاں سب کچھ کیمرے کے ذریعے نگرانی کی جاتی ہے۔
nigraani karna
yahaan sab kuch camera ke zariye nigraani ki jaati hai.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.