Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يعود
لا يستطيع العودة وحده.
yaeud
la yastatie aleawdat wahdahu.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
رفع
يتم رفع الحاوية بواسطة رافعة.
rafae
yatimu rafe alhawiat biwasitat rafieatin.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
أستطيع قراءة
لا أستطيع قراءة بدون نظارات.
‘astatie qira‘atan
la ‘astatie qira‘atan bidun nazaarati.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
يأكلون
الدجاج يأكلون الحبوب.
yakulun
aldajaj yakulun alhububa.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
أخذ
أخذت سرًا المال منه.
‘akhadh
‘akhadht sran almal minhu.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
أثار
أثارت الطبيعة إعجابه.
‘athar
‘atharat altabieat ‘iiejabahu.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
سمح بالدخول
كانت تثلج خارجاً وسمحنا لهم بالدخول.
samah bialdukhul
kanat tathlij kharjaan wasamihna lahum bialdukhuli.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
انتظر
هي تنتظر الحافلة.
antazir
hi tantazir alhafilata.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
كان له الحق
الأشخاص الكبار في السن لهم الحق في المعاش.
kan lah alhaqu
al‘ashkhas alkibar fi alsini lahum alhaqu fi almaeashi.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
تطلب
تطلب وجبة الإفطار لنفسها.
tatlub
tatalub wajbat al‘iiftar linafsiha.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
أتصلت
أخذت الهاتف وأتصلت بالرقم.
‘atasilat
‘akhadht alhatif wa‘atasilt bialraqmi.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.