Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
отварям
Можеш ли моля да отвориш тази консерва за мен?
otvaryam
Mozhesh li molya da otvorish tazi konserva za men?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
изстисквам
Тя изстисква лимона.
izstiskvam
Tya izstiskva limona.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
стоя
Планинският катерач стои на върха.
stoya
Planinskiyat katerach stoi na vŭrkha.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
казвам
Имам нещо важно да ти кажа.
kazvam
Imam neshto vazhno da ti kazha.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
искам да тръгна
Тя иска да напусне хотела си.
iskam da trŭgna
Tya iska da napusne khotela si.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
получава
Тя получи много хубав подарък.
poluchava
Tya poluchi mnogo khubav podarŭk.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
звънене
Чувате ли камбаната да звъни?
zvŭnene
Chuvate li kambanata da zvŭni?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
нося
Те носят децата си на гърба си.
nosya
Te nosyat detsata si na gŭrba si.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
приготвям
Тя му приготви голяма радост.
prigotvyam
Tya mu prigotvi golyama radost.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
уча
В университета ми има много жени, които учат.
ucha
V universiteta mi ima mnogo zheni, koito uchat.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
случвам се
Тук се е случил инцидент.
sluchvam se
Tuk se e sluchil intsident.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.