Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
limita
În timpul unei diete, trebuie să-ți limitezi aportul de mâncare.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
duce
Camionul de gunoi duce gunoiul nostru.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
ridica
Containerul este ridicat de o macara.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
pleca
Trenul pleacă.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continua
Caravana își continuă călătoria.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
uita
Acum a uitat numele lui.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
angaja
Compania vrea să angajeze mai multe persoane.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
obișnui
Copiii trebuie să se obișnuiască să-și spele dinții.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
ridica
Elicopterul îi ridică pe cei doi bărbați.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
declanșa
Fumul a declanșat alarma.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
actualiza
Astăzi, trebuie să îți actualizezi constant cunoștințele.